差额
Phồn thể: 差額
chā é
Âm Hán Việt: soa ngạch
HSK 7-9
差额 nghĩa là: số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt
Cách viết chữ 差额
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “差额”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →