巧
qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
HSK 3
巧 nghĩa là: một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời
Cách viết chữ 巧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “巧”
巧克力
qiǎo kè lì
sô-cô-la (từ mượn); Lượng từ 块
技巧
jì qiǎo
kỹ năng; kỹ thuật
巧合
qiǎo hé
trùng hợp; tình cờ; trùng khớp
巧妙
qiǎo miào
khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
碰巧
pèng qiǎo
tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ làm
恰巧
qià qiǎo
tình cờ; vừa hay
凑巧
còu qiǎo
một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
灵巧
líng qiǎo
khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo
乖巧
guāi qiǎo
thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu; dễ thương
心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo
khéo léo; thông minh; tinh xảo
纤巧
xiān qiǎo
tinh tế; duyên dáng
巧辩
qiǎo biàn
tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →