峡谷
Phồn thể: 峽谷
xiá gǔ
Âm Hán Việt: hạp cốc
HSK 7-9
峡谷 nghĩa là: hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu
Cách viết chữ 峡谷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “峡谷”
大峡谷
Dà xiá gǔ
thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado
怒江大峡谷
Nù jiāng Dà xiá gǔ
hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam
雅鲁藏布大峡谷
Yǎ lǔ zàng bù Dà xiá gǔ
Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)
科罗拉多大峡谷
Kē luó lā duō dà xiá gǔ
Đại vực Grand Canyon (Colorado)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →