屯
tún
Âm Hán Việt: truân
HSK 7-9
屯 nghĩa là: đóng quân; tích trữ; thôn làng
Cách viết chữ 屯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “屯”
草屯
Cǎo tún
Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投县, miền trung Đài Loan
屯区
Tún qū
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
屯垦
tún kěn
đồn trú binh lính để khai hoang
屯子
tún zi
làng
屯戍
tún shù
đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
屯昌
Tún chāng
Huyện Tunchang, Hải Nam
屯溪
Tún xī
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黄山市, An Huy
屯特
Tún tè
Twente (khu vực ở Hà Lan)
屯留
Tún liú
Huyện Tunliu ở Changzhi 长治, Sơn Tây
奎屯
Kuí tún
Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州, Tân Cương
屯落
tún luò
ngôi làng
屯邅
zhūn zhān
(văn học) không tiến triển
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →