屋
wū
Âm Hán Việt: ốc
HSK 5
屋 nghĩa là: (hình thức kết hợp) nhà; (hình thức kết hợp) phòng
Cách viết chữ 屋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “屋”
房屋
fáng wū
nhà; toà nhà; Lượng từ 所,套
屋子
wū zi
nhà; phòng; Lượng từ 间
屋顶
wū dǐng
mái nhà; Lượng từ 个
寮屋
liáo wū
khu nhà ổ chuột
祖屋
zǔ wū
nhà tổ
狗屋
gǒu wū
chuồng chó
华屋
huá wū
ngôi nhà tráng lệ; nhà nguy nga
小屋
xiǎo wū
túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho
树屋
shù wū
nhà trên cây
草屋
cǎo wū
túp lều lợp cỏ
陋屋
lòu wū
nơi ở khiêm tốn
仰屋
yǎng wū
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →