居民
jū mín
Âm Hán Việt: cư dân
HSK 4
居民 nghĩa là: cư dân; người dân
Cách viết chữ 居民
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “居民”
居民楼
jū mín lóu
tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
居民区
jū mín qū
khu dân cư; khu vực lân cận
居民点
jū mín diǎn
khu dân cư
当地居民
dāng dì jū mín
một người địa phương; dân địa phương
居民点儿
jū mín diǎn r
biến thể của 居民点
永久居民
yǒng jiǔ jū mín
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
居民消费价格指数
jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù
chỉ số giá tiêu dùng CPI
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →