层
Phồn thể: 層
céng
Âm Hán Việt: tằng
HSK 2
层 nghĩa là: chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp
Cách viết chữ 层
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “层”
高层
gāo céng
cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao
层次
céng cì
tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
层面
céng miàn
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
阶层
jiē céng
giai cấp xã hội
底层
dǐ céng
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
基层
jī céng
cấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng nền
层出不穷
céng chū bù qióng
không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
层峦
céng luán
núi non trùng điệp
层岩
céng yán
đá phân lớp; đá phiến
层楼
céng lóu
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
胚层
pēi céng
lớp mầm; lớp mô trong phôi học
层流
céng liú
dòng chảy tầng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →