尺
chě
Âm Hán Việt: xích
HSK 4
尺 nghĩa là: một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺谱
Cách viết chữ 尺
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “尺”
尺寸
chǐ cun
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
尺度
chǐ dù
thang đo; tiêu chuẩn
尺子
chǐ zi
thước kẻ (dụng cụ đo lường); Lượng từ 把
曲尺
qū chǐ
thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
咫尺
zhǐ chǐ
rất gần; rất sát
塞尺
sāi chǐ
thước đo khe hở
直尺
zhí chǐ
thước thẳng
卷尺
juǎn chǐ
thước dây; thước cuộn; Lượng từ 把
探尺
tàn chǐ
que thăm; dụng cụ đo lường
尺八
chǐ bā
shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
油尺
yóu chǐ
cây thăm dầu; thước đo dầu
尺码
chǐ mǎ
kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →