尚
Shàng
Âm Hán Việt: thượng
HSK 7-9
尚 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 尚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “尚”
时尚
shí shàng
thời trang; mốt; hợp thời
尚未
shàng wèi
chưa; vẫn chưa
高尚
gāo shàng
cao quý; cao thượng; tinh tế; tuyệt vời
和尚
hé shang
nhà sư Phật giáo
风尚
fēng shàng
phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
崇尚
chóng shàng
coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương
尊尚
zūn shàng
coi trọng; tôn vinh như một hình mẫu
尚且
shàng qiě
(không) thậm chí; còn; vẫn
尚可
shàng kě
không tệ; đạt yêu cầu
尚存
shàng cún
vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
尚志
Shàng zhì
Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨, Hắc Long Giang
尚书
Shàng shū
giống như 书经 Kinh Thư
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →