小学生
Phồn thể: 小學生
xiǎo xué shēng
Âm Hán Việt: tiểu học sinh
HSK 1
小学生 nghĩa là: học sinh tiểu học; trẻ em đi học; Lượng từ 个,名; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
Cách viết chữ 小学生
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →