将
Phồn thể: 將
jiāng
Âm Hán Việt: tương
HSK 5
将 nghĩa là: sẽ; dùng; lấy; chiếu tướng; vừa mới đây; (giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng giống như 把)
Cách viết chữ 将
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “将”
即将
jí jiāng
sắp; sắp sửa; sớm
将军
Jiāng jūn
(tên địa danh phổ biến)
将军
jiāng jūn
tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử
将来
jiāng lái
trong tương lai; tương lai; Lượng từ 个
将要
jiāng yào
sẽ; sắp; sắp sửa
将近
jiāng jìn
gần như; hầu như; gần tới
必将
bì jiāng
nhất định
麻将
má jiàng
mạt chược; Lượng từ 副
激将
jī jiàng
kích thích ai đó hành động bằng cách nói những lời tiêu cực
小将
xiǎo jiàng
(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong thể thao, chính trị, v.v.)
偏将
piān jiàng
phó tướng
运将
yùn jiàng
tài xế (taxi, v.v.) (từ mượn tiếng Nhật) (Đài Loan)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.