寺
sì
Âm Hán Việt: tự
HSK 6
寺 nghĩa là: chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
Cách viết chữ 寺
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “寺”
寺庙
sì miào
đền; chùa; miếu
清真寺
qīng zhēn sì
nhà thờ Hồi giáo
少林寺
Shào lín Sì
Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu
寺院
sì yuàn
tu viện; đền; chùa; Lượng từ 座
佛寺
Fó sì
chùa Phật giáo
冏寺
jiǒng sì
giống như 太仆寺, Cơ quan quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
慈照寺
Cí zhào sì
Jishōji ở phía đông bắc Kyōto 京都, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hoặc Pavilion Bạc 银阁寺
大理寺
Dà lǐ sì
Đại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc
潭柘寺
Tán zhè sì
chùa Tanzhe
白塔寺
Bái tǎ sì
chùa Baita ở Lan Châu 兰州
太仆寺
Tài pú sì
Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 锡林郭勒盟, Nội Mông
金阁寺
Jīn gé sì
Kinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc Viên Tự 鹿苑寺
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →