对象
Phồn thể: 對象
duì xiàng
Âm Hán Việt: đối tượng
HSK 3
对象 nghĩa là: mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; Lượng từ 个
Cách viết chữ 对象
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “对象”
找对象
zhǎo duì xiàng
tìm bạn đời; tìm người yêu
相对象
xiàng duì xiàng
gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng
约会对象
yuē huì duì xiàng
đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
面向对象语言
miàn xiàng duì xiàng yǔ yán
ngôn ngữ hướng đối tượng
文档对象模型
Wén dàng Duì xiàng Mó xíng
Document Object Model (DOM)
面向对象的技术
miàn xiàng duì xiàng de jì shù
công nghệ hướng đối tượng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →