富
Fù
Âm Hán Việt: phú
HSK 3
富 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 富
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “富”
丰富
fēng fù
làm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào
财富
cái fù
sự giàu có; của cải
富有
fù yǒu
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
富人
fù rén
người giàu; người giàu có
富裕
Fù yù
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔, Hắc Long Giang
富裕
fù yù
thịnh vượng; khá giả; sung túc
富翁
fù wēng
người giàu; triệu phú; tỷ phú
富豪
fù háo
người giàu có và quyền lực
丰富多彩
fēng fù duō cǎi
rực rỡ sắc màu
致富
zhì fù
trở nên giàu có
贫富
pín fù
nghèo và giàu
富含
fù hán
chứa đựng số lượng lớn; giàu về
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →