密
Mì
Âm Hán Việt: mật
HSK 4
密 nghĩa là: họ; tên một nước cổ đại
Cách viết chữ 密
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “密”
秘密
mì mì
bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (Lượng từ 个)
密码
mì mǎ
mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
亲密
qīn mì
thân mật; gần gũi
密切
mì qiè
gần gũi; quen thuộc; thân mật; (liên quan) mật thiết; thắt chặt quan hệ; chú ý sát sao
保密
bǎo mì
giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
紧密
jǐn mì
gần gũi không tách rời
机密
jī mì
bí mật; thông tin mật
严密
yán mì
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
密度
mì dù
mật độ; độ dày
密封
mì fēng
niêm phong
密集
mì jí
tập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâu; nén lại
周密
zhōu mì
cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; dày đặc; không thể xuyên thủng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →