寄
jì
Âm Hán Việt: kí
HSK 4
寄 nghĩa là: gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)
Cách viết chữ 寄
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “寄”
寄托
jì tuō
giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
附寄
fù jì
đính kèm
邮寄
yóu jì
gửi thư; gửi qua bưu điện
寄主
jì zhǔ
vật chủ (của ký sinh trùng)
寄予
jì yǔ
đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
寄出
jì chū
gửi thư; gửi qua bưu điện
寄名
jì míng
tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)
寄售
jì shòu
bán ký gửi
寄女
jì nǚ
con gái nuôi
寄子
jì zǐ
con trai nuôi
寄存
jì cún
gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó
寄宿
jì sù
ở lại; lưu trú; ở trọ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →