容易
róng yì
Âm Hán Việt: dung dịch
HSK 3
容易 nghĩa là: dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
Cách viết chữ 容易
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “容易”
好不容易
hǎo bù róng yì
một cách rất khó khăn; rất khó khăn
好容易
hǎo róng yì
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ
谈何容易
tán hé róng yì
nói thì dễ hơn làm (thành ngữ)
请神容易送神难
qǐng shén róng yì sòng shén nán
mời thần dễ tiễn thần khó
来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài
Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)
步子太大,容易扯着蛋
bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn
nếu bước quá lớn, bạn có thể dễ dàng rách trứng (câu nói cửa miệng) (câu thoại của diễn viên 葛优 trong phim hài hành động năm 2010 让子弹飞); (nghĩa bóng) làm việc gì cũng nên từng bước một
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →