审判
Phồn thể: 審判
shěn pàn
Âm Hán Việt: thẩm phán
HSK 7-9
审判 nghĩa là: phiên tòa; xét xử ai đó
Cách viết chữ 审判
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “审判”
审判员
shěn pàn yuán
thẩm phán (trong tòa)
审判官
shěn pàn guān
thẩm phán; thẩm tra viên
审判席
shěn pàn xí
ghế thẩm phán
审判庭
shěn pàn tíng
tòa án; phiên tòa; phòng xử án
审判栏
shěn pàn lán
vành móng ngựa
审判权
shěn pàn quán
quyền tài phán; quyền tư pháp
审判者
shěn pàn zhě
thẩm phán
审判长
shěn pàn zhǎng
thẩm phán chủ tọa
公平审判权
gōng píng shěn pàn quán
quyền được xét xử công bằng
刑事审判庭
xíng shì shěn pàn tíng
tòa án hình sự
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →