宠
Phồn thể: 寵
chǒng
Âm Hán Việt: sủng
HSK 7-9
宠 nghĩa là: yêu thương; nuông chiều; chiều chuộng; ưu ái
Cách viết chữ 宠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “宠”
宠物
chǒng wù
thú cưng
宠爱
chǒng ài
cưng chiều ai đó
恩宠
ēn chǒng
ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
宠信
chǒng xìn
nuông chiều và tin tưởng
宠儿
chǒng ér
cưng chiều; yêu thích; con cưng
宠坏
chǒng huài
làm hư (một đứa trẻ,...)
宠妾
chǒng qiè
thiếp được sủng ái
宠姬
chǒng jī
thiếp yêu
宠幸
chǒng xìng
(cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt
宠臣
chǒng chén
đại thần được sủng ái
偏宠
piān chǒng
thiên vị; thích hơn; thể hiện sự thiên vị
失宠
shī chǒng
mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →