定向
dìng xiàng
Âm Hán Việt: định hướng
HSK 7-9
定向 nghĩa là: định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng
Cách viết chữ 定向
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “定向”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →