安抚
Phồn thể: 安撫
ān fǔ
Âm Hán Việt: an phủ
HSK 7-9
安抚 nghĩa là: xoa dịu; dẹp yên; an ủi
Cách viết chữ 安抚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “安抚”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →