守
shǒu
Âm Hán Việt: thủ
HSK 4
守 nghĩa là: canh gác; phòng thủ; theo dõi; tuân thủ pháp luật; tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức); gần; bên cạnh
Cách viết chữ 守
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “守”
防守
fáng shǒu
phòng thủ; bảo vệ (chống lại)
遵守
zūn shǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
保守
bǎo shǒu
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
守护
shǒu hù
bảo vệ; bảo hộ
坚守
jiān shǒu
giữ vững; kiên trì
守候
shǒu hòu
chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc
守株待兔
shǒu zhū dài tù
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
守卫
shǒu wèi
canh gác; phòng thủ
退守
tuì shǒu
rút lui và phòng thủ; rút về và giữ vững phòng bị
守身
shǒu shēn
giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết
守车
shǒu chē
toa của trưởng tàu; toa áp chót
郡守
jùn shǒu
quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →