学科
Phồn thể: 學科
xué kē
Âm Hán Việt: học khoa
HSK 5
学科 nghĩa là: môn học; ngành học; khóa học; ngành học thuật
Cách viết chữ 学科
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “学科”
跨学科
kuà xué kē
liên ngành
多学科
duō xué kē
liên ngành
交叉学科
jiāo chā xué kē
liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)
国家重点学科
Guó jiā Zhòng diǎn Xué kē
Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật)
人文社会学科
rén wén shè huì xué kē
nhân văn và khoa học xã hội
大学学科能力测验
Dà xué Xué kē Néng lì Cè yàn
Kỳ thi Năng lực Học tập Tổng quát (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →