学士
Phồn thể: 學士
xué shì
Âm Hán Việt: học sĩ
HSK 7-9
学士 nghĩa là: bằng cử nhân; người có bằng đại học
Cách viết chữ 学士
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “学士”
法学士
fǎ xué shì
Cử nhân Luật
神学士
shén xué shì
sinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)
文学士
wén xué shì
Cử nhân Văn chương
文科学士
wén kē xué shì
Cử nhân Văn chương B.A.
理科学士
lǐ kē xué shì
Cử nhân Khoa học B.Sc.
学士学位
xué shì xué wèi
bằng cử nhân
翰林学士
Hàn lín xué shì
thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →