学堂
Phồn thể: 學堂
xué táng
Âm Hán Việt: học đường
HSK 7-9
学堂 nghĩa là: trường học; trường (cũ)
Cách viết chữ 学堂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “学堂”
洋学堂
yáng xué táng
trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
船政学堂
Chuán zhèng Xué táng
Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
洋务学堂
yáng wù xué táng
trường học tập phương Tây cuối thời Thanh
马尾水师学堂
Mǎ wěi shuǐ shī xué táng
Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →