嫩
nèn
Âm Hán Việt: nộn
HSK 7-9
嫩 nghĩa là: trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
Cách viết chữ 嫩
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “嫩”
嫩叶
nèn yè
lá non mềm
装嫩
zhuāng nèn
giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung
娇嫩
jiāo nen
dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế
白嫩
bái nèn
(da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng
细嫩
xì nèn
mềm mại
柔嫩
róu nèn
mềm mại; tinh tế (kết cấu)
稚嫩
zhì nèn
non nớt và mềm mại; non trẻ; mềm và chưa trưởng thành
嫩主
nèn zhǔ
người mới; newbie
嫩绿
nèn lǜ
xanh non; xanh nhạt
嫩芽
nèn yá
chồi non
嫩苗
nèn miáo
cây con; mầm non; chồi
脸皮嫩
liǎn pí nèn
bẽn lẽn; nhút nhát
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →