婚纱
Phồn thể: 婚紗
hūn shā
Âm Hán Việt: hôn sa
HSK 7-9
婚纱 nghĩa là: váy cưới; Lượng từ 身
Cách viết chữ 婚纱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “婚纱”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →