娘
niáng
Âm Hán Việt: nương
HSK 7-9
娘 nghĩa là: mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả
Cách viết chữ 娘
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “娘”
姑娘
gū niang
cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ; con gái; cô (cách gọi cũ); Lượng từ 个
新娘
xīn niáng
cô dâu
伴娘
bàn niáng
phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn
婆娘
pó niáng
đàn bà (miệt thị)
姥娘
lǎo niáng
bà ngoại (phương ngữ)
干娘
gān niáng
mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
姨娘
yí niáng
dì ruột; concubine của cha (xưa)
猫娘
māo niáng
(ACG) cô gái mèo
厨娘
chú niáng
nữ đầu bếp
红娘
hóng niáng
bà mối
喜娘
xǐ niáng
phù dâu trưởng (cổ)
度娘
Dù niáng
tên gọi thay thế cho Baidu 百度
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →