姜
Jiāng
Âm Hán Việt: khương
HSK 7-9
姜 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 姜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “姜”
姜戎
Jiāng Róng
Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 吕嘉民, nhà văn Trung Quốc
姜文
Jiāng Wén
Jiang Wen (1963-), đạo diễn điện ảnh thế hệ thứ sáu của Trung Quốc
干姜
gān jiāng
gừng khô
姜堰
Jiāng yàn
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州, Jiangsu
姜汁
jiāng zhī
nước gừng
姜饼
jiāng bǐng
bánh gừng
姜黄
jiāng huáng
nghệ
黄姜
huáng jiāng
nghệ
洋姜
yáng jiāng
củ cúc vu
生姜
shēng jiāng
gừng tươi
仔姜
zǐ jiāng
gừng non
姜太公
Jiāng Tài gōng
xem Jiang Ziya 姜子牙
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →