委员
Phồn thể: 委員
wěi yuán
Âm Hán Việt: ủy viên
HSK 7-9
委员 nghĩa là: thành viên ủy ban
Cách viết chữ 委员
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “委员”
委员会
wěi yuán huì
ủy ban
委员长
wěi yuán zhǎng
trưởng ủy ban
政治委员
zhèng zhì wěi yuán
chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
立法委员
lì fǎ wěi yuán
thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
国务委员
guó wù wěi yuán
ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)
选举委员会
Xuǎn jǔ Wěi yuán huì
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì
ủy ban công tác
中央委员会
Zhōng yāng Wěi yuán huì
Ủy ban Trung ương
证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì
ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)
常务委员会
cháng wù wěi yuán huì
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
侨务委员会
Qiáo wù Wěi yuán huì
Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan
教育委员会
jiào yù wěi yuán huì
hội đồng trường học
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →