妙
miào
Âm Hán Việt: diệu
HSK 6
妙 nghĩa là: khéo léo; tuyệt vời
Cách viết chữ 妙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “妙”
美妙
měi miào
đẹp; tuyệt vời; rực rỡ
奇妙
qí miào
tuyệt vời; kỳ diệu
莫名其妙
mò míng qí miào
(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
巧妙
qiǎo miào
khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
微妙
wēi miào
tinh tế
精妙
jīng miào
tinh xảo; tinh tế và tinh vi (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật)
婉妙
wǎn miào
ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)
不妙
bù miào
(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
高妙
gāo miào
tài tình; tinh tế và khéo léo (về tác phẩm nghệ thuật, viết lách, v.v.)
妙品
miào pǐn
một tác phẩm nghệ thuật tinh xảo
佳妙
jiā miào
tuyệt vời; đẹp (thư pháp)
妙手
miào shǒu
đôi tay thần kỳ của người chữa bệnh; người có kỹ năng cao; nước cờ xuất sắc trong cờ vua hoặc cờ vây 围棋
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →