妈
Phồn thể: 媽
mā
Âm Hán Việt: mụ
HSK 1
妈 nghĩa là: mẹ; má; mẫu
Cách viết chữ 妈
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “妈”
妈妈
mā ma
mẹ; má; Lượng từ 个,位
大妈
dà mā
vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
你妈
nǐ mā
(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt
宝妈
bǎo mā
mẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)
干妈
gān mā
mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
姨妈
yí mā
(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
契妈
qì mā
mẹ nuôi
舅妈
jiù mā
(thân mật) mợ; vợ của cậu
姆妈
mǔ mā
mẹ; má (phương ngữ)
妈咪
mā mi
mami (từ mượn)
妈宝
mā bǎo
con trai cưng của mẹ
妈的
mā de
xem 他妈的
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.