如一
rú yī
Âm Hán Việt: như nhất
HSK 6
如一 nghĩa là: nhất quán; giống nhau; không thay đổi
Cách viết chữ 如一
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “如一”
表里如一
biǎo lǐ rú yī
bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
始终如一
shǐ zhōng rú yī
trước sau như một (thành ngữ)
心口如一
xīn kǒu rú yī
lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
亲如一家
qīn rú yī jiā
quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
一日不如一日
yī rì bù rú yī rì
càng ngày càng tệ
一代不如一代
yī dài bù rú yī dài
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →