好
hǎo
Âm Hán Việt: hảo
HSK 1
好 nghĩa là: tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ; (trước động từ) tốt để; (trước tính từ để nhấn mạnh) rất; (bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành); (hai người) thân thiết; có quan hệ gần gũi; (sau đại từ nhân xưng) xin chào
Cách viết chữ 好
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “好”
好像
hǎo xiàng
như thể; giống như
好好
hǎo hǎo
tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
美好
měi hǎo
đẹp; tốt đẹp
最好
zuì hǎo
tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
好多
hǎo duō
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
好看
hǎo kàn
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt
好运
hǎo yùn
chúc may mắn
良好
liáng hǎo
tốt; thuận lợi; tốt đẹp
正好
zhèng hǎo
vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
好吃
hǎo chī
ngon; ngon miệng
好吃
hào chī
thích ăn; tham ăn
好处
hǎo chǔ
dễ hòa hợp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →