好学
Phồn thể: 好學
hǎo xué
Âm Hán Việt: hảo học
HSK 6
好学 nghĩa là: dễ học
Cách viết chữ 好学
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “好学”
虚心好学
xū xīn hào xué
khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
笃信好学
dǔ xìn hào xué
tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ
好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng
học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng
yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →