奶
nǎi
Âm Hán Việt: nãi
HSK 1
奶 nghĩa là: vú; sữa; cho bú
Cách viết chữ 奶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “奶”
奶奶
nǎi nai
(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; Lượng từ 位; (thông tục) vú; ngực
牛奶
niú nǎi
sữa bò; Lượng từ 瓶,杯
酸奶
suān nǎi
sữa chua
奶牛
nǎi niú
bò sữa; bò lấy sữa
奶粉
nǎi fěn
sữa bột
奶茶
nǎi chá
trà sữa
奶黄
nǎi huáng
sữa trứng
吃奶
chī nǎi
bú sữa
催奶
cuī nǎi
kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)
豆奶
dòu nǎi
sữa đậu nành
挤奶
jǐ nǎi
vắt sữa
二奶
èr nǎi
nhân tình; vợ lẽ; người tình
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →