女
nǚ
Âm Hán Việt: nữ
HSK 1
女 nghĩa là: nữ; phụ nữ; con gái
Cách viết chữ 女
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “女”
女人
nǚ rén
phụ nữ
女人
nǚ ren
vợ
女儿
nǚ ér
con gái
女性
nǚ xìng
phụ nữ; giới tính nữ
女生
nǚ shēng
nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
美女
měi nǚ
người phụ nữ đẹp
女士
nǚ shì
quý bà; phu nhân; Lượng từ 个,位; cô; bà
女子
nǚ zǐ
phụ nữ; nữ
妇女
fù nǚ
phụ nữ
女朋友
nǚ péng you
bạn gái
少女
shào nǚ
cô gái; thiếu nữ
男女
nán nǚ
nam-nữ; nam và nữ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →