套
tào
Âm Hán Việt: sáo
HSK 2
套 nghĩa là: che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh); tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
Cách viết chữ 套
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “套”
外套
wài tào
áo khoác; áo jacket; Lượng từ 件
手套
shǒu tào
găng tay; Lượng từ 双,只
配套
pèi tào
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp; bổ trợ
套餐
tào cān
bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
圈套
quān tào
bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
跑龙套
pǎo lóng tào
đóng vai nhỏ
袖套
xiù tào
ống tay áo bảo vệ; ống tay áo ngoài
鞋套
xié tào
giày bao; bao giày
河套
Hé tào
Đại Loan Hà của sông Hoàng Hà ở Nội Mông
河套
hé tào
khúc quanh sông
枕套
zhěn tào
vỏ gối
成套
chéng tào
hình thành một bộ hoàn chỉnh; bổ sung cho nhau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →