奖
Phồn thể: 獎
jiǎng
Âm Hán Việt: tưởng
HSK 4
奖 nghĩa là: giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; Lượng từ 个
Cách viết chữ 奖
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “奖”
奖励
jiǎng lì
thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
奖金
jiǎng jīn
tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
奖品
jiǎng pǐn
giải thưởng; phần thưởng
颁奖
bān jiǎng
trao giải thưởng
获奖
huò jiǎng
giành được giải thưởng
奖学金
jiǎng xué jīn
học bổng; Lượng từ 笔
中奖
zhòng jiǎng
trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)
奖杯
jiǎng bēi
cúp chiến thắng
奖项
jiǎng xiàng
giải thưởng; giải; Lượng từ 项
夸奖
kuā jiǎng
khen ngợi; tán dương; khen tặng
抽奖
chōu jiǎng
rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng
奖牌
jiǎng pái
huy chương (được trao như giải thưởng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →