夺冠
Phồn thể: 奪冠
duó guàn
Âm Hán Việt: đoạt quan
HSK 7-9
夺冠 nghĩa là: giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng
Cách viết chữ 夺冠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →