夹
Phồn thể: 夾
jiā
Âm Hán Việt: giáp
HSK 5
夹 nghĩa là: ép từ hai phía; đặt vào giữa; kẹp; mang vật gì dưới nách; bị kẹt giữa; giữa; chen vào; trộn; lẫn; tệp; phát âm Đài Loan
Cách viết chữ 夹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “夹”
防夹
fáng jiā
chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động)
纸夹
zhǐ jiā
kẹp giấy
衣夹
yī jiā
kẹp phơi đồ; kẹp quần áo
钱夹
qián jiā
ví tiền; phiên âm Đài Loan
夹克
jiā kè
áo khoác (từ mượn); cũng đọc là
夹具
jiā jù
cái kẹp; đồ gá (gia công)
夹子
jiā zi
cái kẹp; kẹp; cặp; túi đựng tiền
夹层
jiā céng
lớp rỗng giữa hai lớp đặc; (kiến trúc) tầng lửng
夹带
jiā dài
mang theo bên trong; bị trộn lẫn; nhét vào; xen vào; (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo; buôn lậu; phao thi
夹心
jiā xīn
nhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn); có nhân
夹批
jiā pī
chú thích phê bình giữa các dòng
夹持
jiā chí
kẹp; cái kẹp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →