夸
kuā
Âm Hán Việt: khoa
HSK 7-9
夸 nghĩa là: dùng trong 夸克
Cách viết chữ 夸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “夸”
夸张
kuā zhāng
khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá
夸奖
kuā jiǎng
khen ngợi; tán dương; khen tặng
夸大
kuā dà
phóng đại
夸耀
kuā yào
khoe khoang; phô trương
夸夸其谈
kuā kuā qí tán
nói khoác; lên mặt; khoa trương; hoa mỹ
浮夸
fú kuā
phóng đại; ba hoa; khoa trương; phô trương
夸克
kuā kè
quark (vật lý hạt) (từ mượn)
自夸
zì kuā
khoe khoang
夸口
kuā kǒu
khoe khoang
夸称
kuā chēng
khen ngợi; tán dương; ca ngợi; khen tặng
夸赞
kuā zàn
khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi
虚夸
xū kuā
khoe khoang; phô trương; khoa trương; phóng đại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →