夫妻
fū qī
Âm Hán Việt: phu thê
HSK 4
夫妻 nghĩa là: vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
Cách viết chữ 夫妻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “夫妻”
夫妻店
fū qī diàn
cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
夫妻相
fū qī xiàng
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
夫妻脸
fū qī liǎn
xem 夫妻相
露水夫妻
lù shuǐ fū qī
một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
半糖夫妻
bàn táng fū qī
vợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy
夫妻反目
fū qī fǎn mù
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
夫妻肺片
fū qī fèi piàn
món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng
少年夫妻老来伴
shào nián fū qī lǎo lái bàn
vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →