天地
tiān dì
Âm Hán Việt: thiên đích
HSK 7-9
天地 nghĩa là: trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động
Cách viết chữ 天地
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “天地”
天地会
Tiān dì huì
Tiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)
拜天地
bài tiān dì
thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
新天地
Xīn tiān dì
Tân Thiên Địa (khu mua sắm, ăn uống và giải trí ở Thượng Hải)
天地悬隔
tiān dì xuán gé
nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
天地玄黄
tiān dì xuán huáng
câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文
天地良心
tiān dì liáng xīn
thành thật mà nói; nói thật lòng
别有天地
bié yǒu tiān dì
cảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →