天下
tiān xià
Âm Hán Việt: thiên hạ
HSK 6
天下 nghĩa là: vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị
Cách viết chữ 天下
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “天下”
平天下
píng tiān xià
bình định thiên hạ
打天下
dǎ tiān xià
giành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanh; tạo dựng sự nghiệp cho bản thân
普天下
pǔ tiān xià
khắp thế giới
包打天下
bāo dǎ tiān xià
làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
兼济天下
jiān jì tiān xià
làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn
威震天下
wēi zhèn tiān xià
làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)
名满天下
míng mǎn tiān xià
nổi tiếng khắp thế giới
扫除天下
sǎo chú tiān xià
tái lập trật tự khắp thiên hạ
天下大乱
tiān xià dà luàn
cả nước nổi loạn
天下太平
tiān xià tài píng
khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
天下第一
tiān xià dì yī
đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn
mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →