大陆
Phồn thể: 大陸
Dà lù
Âm Hán Việt: đại lục
HSK 4
大陆 nghĩa là: Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)
Cách viết chữ 大陆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “大陆”
旧大陆
jiù dà lù
Cựu Thế Giới; châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陆 hoặc châu Mỹ
驻大陆
zhù dà lù
đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)
大陆坡
dà lù pō
dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
大陆块
dà lù kuài
mảng lục địa (địa chất)
大陆妹
dà lù mèi
(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山莴苣
大陆客
dà lù kè
(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
大陆性
dà lù xìng
thuộc về lục địa; mang tính chất lục địa
大陆架
dà lù jià
thềm lục địa
新大陆
xīn dà lù
Thế giới Mới; châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 旧大陆 hoặc Âu-Á
次大陆
cì dà lù
tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
泛大陆
fàn dà lù
Pangaea (địa chất)
亚欧大陆
Yà ōu dà lù
châu lục Á-Âu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →