大臣
dà chén
Âm Hán Việt: đại thần
HSK 7-9
大臣 nghĩa là: đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
Cách viết chữ 大臣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “大臣”
掌玺大臣
zhǎng xǐ dà chén
tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng
船政大臣
Chuán zhèng Dà chén
Đại thần Hải quân thời nhà Thanh
防卫大臣
fáng wèi dà chén
bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)
外交大臣
wài jiāo dà chén
Bộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung
财务大臣
cái wù dà chén
bộ trưởng tài chính
财政大臣
cái zhèng dà chén
bộ trưởng tài chính
内阁总理大臣
Nèi gé Zǒng lǐ Dà chén
chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →