大方
dà fāng
Âm Hán Việt: đại phương
HSK 4
大方 nghĩa là: chuyên gia; học giả; đất mẹ; một loại trà xanh
Cách viết chữ 大方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “大方”
大方县
Dà fāng xiàn
Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 毕节地区, Quý Châu
大方之家
dà fāng zhī jiā
người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家
磊落大方
lěi luò dà fāng
hào phóng tột bậc (thành ngữ)
贻笑大方
yí xiào dà fāng
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
大大方方
dà dà fāng fāng
tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc
落落大方
luò luò dà fāng
(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
大方广佛华严经
dà fāng guǎng Fó huá yán jīng
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →