大数据
Phồn thể: 大數據
dà shù jù
Âm Hán Việt: đại sổ cư
HSK 7-9
大数据 nghĩa là: dữ liệu lớn (tin học)
Cách viết chữ 大数据
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →