够
Phồn thể: 夠
gòu
Âm Hán Việt: cú
HSK 2
够 nghĩa là: đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
Cách viết chữ 够
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “够”
能够
néng gòu
có khả năng; có thể
不够
bù gòu
không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
足够
zú gòu
đủ; đủ mức
够呛
gòu qiàng
không chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà
受够
shòu gòu
chịu đủ; chán ngấy; đã quá đủ
有够
yǒu gòu
rất; cực kỳ
够味
gòu wèi
ngon đúng điệu; đúng chuẩn; đúng thứ đó; tuyệt vời
够戗
gòu qiàng
biến thể của 够呛
够本
gòu běn
hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo
够格
gòu gé
đủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp; trình bày ổn
够用
gòu yòng
đủ; dồi dào; đủ dùng
够不着
gòu bu zháo
không thể với tới
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →